12+ Trò chơi dành cho người chơi 12 tuổi trở lên. Chơi quá 180 phút mỗi ngày sẽ có hại cho sức khỏe
📢 Chào Mừng Bạn Tới Với Sever Của Tôi. Chúc Bạn Chơi Game Vui Vẻ.
Banner background

Ninja School Online

Bạn là fan của Ninja, hành tung bí ẩn nhưng lại có các khả năng phi thường.

👤
Không được bỏ trống
🔒
Không được bỏ trống
👤
Không được bỏ trống
🔒
Không được bỏ trống
🔒
Mật khẩu nhập lại không khớp
🔢
OTP không hợp lệ
Vui lòng nhập kết quả
👤
Không được bỏ trống
🔢
OTP không hợp lệ
🔒
Không được bỏ trống
🔒
Không được bỏ trống
← Trang chủ
👁 847 lượt xem

Danh Sách Map

Danh Sách ID Map - Ninja School

Tổng hợp ID Map để di chuyển nhanh trong game

Trở về

Danh Sách ID Map

Danh sách các ID Map trong Ninja School, sử dụng lệnh GM + ID Map để di chuyển nhanh (khuyến nghị dùng phiên bản Ninja 1.4.8 Leo):

  • Map0: Nhà thi đấu Haruna
  • Map1: Trường Hirosaki
  • Map2: Khu luyện tập
  • Map3: Đồng Hachi
  • Map4: Rừng đào Sakura
  • Map5: Rừng trúc Utra
  • Map6: Thác Kitajima
  • Map7: Rừng Mishima
  • Map8: Sông Watamaro
  • Map9: Nghĩa địa Izuko
  • Map10: Làng Kojin
  • Map11: Miếu Kamo
  • Map12: Miếu Oboko
  • Map13: Rừng gỗ Kouji
  • Map14: Rừng Aokigahara
  • Map15: Vách núi Ito
  • Map16: Thung lũng Taira
  • Map17: Làng Sanzu
  • Map18: Sân đền Orochi
  • Map19: Ngôi đền Orochi
  • Map20: Chân thác Kitajima
  • Map21: Đồi Fumimen
  • Map22: Làng Tone
  • Map23: Vách Ichidai
  • Map24: Đỉnh Ichidai
  • Map25: Đồi Kokoro
  • Map26: Cánh đồng Fuki
  • Map27: Trường Haruna
  • Map28: Ký túc xá Haruna
  • Map29: Hang Aka
  • Map30: Suối Akagi
  • Map31: Bờ biển Oura
  • Map32: Làng chài
  • Map33: Rừng Moshio
  • Map34: Đảo Hebi
  • Map35: Hang Meiro
  • Map36: Đồng Kisei
  • Map37: Núi Hashigoto
  • Map38: Làng Chakumi
  • Map39: Sông băng Yamato
  • Map40: Cánh đồng Hiya
  • Map41: Khu đá đỏ Akai
  • Map42: Khu đá đỏ Aiko
  • Map43: Làng Echigo
  • Map44: Đỉnh Okama
  • Map45: Hang núi Kurai
  • Map46: Hồ Stuki
  • Map47: Hẻm núi Takana
  • Map48: Làng Oshin
  • Map49: Đền Amaterasu
  • Map50: Rừng Kanashii
  • Map51: Rừng Toge
  • Map52: Rừng Kappa
  • Map53: Động Tamatamo
  • Map54: Đền Harumoto
  • Map55: Phong ấn Ounio
  • Map56: Nhà thi đấu Ookaza
  • Map57: Sân sau Miếu Oboko
  • Map58: Sân sau đền Orochi
  • Map59: Mũi Hone
  • Map60: Cửa hang Aka
  • Map61: Cửa biển Kawaguchi
  • Map62: Hang Chi
  • Map63: Hang Ha
  • Map64: Hang Kugyou
  • Map65: Mũi Nuranura
  • Map66: Khe núi Chorochoro
  • Map67: Núi Ontake
  • Map68: Núi Anzen
  • Map69: Vách Ainodake
  • Map70: Thung lũng chết
  • Map71: Rừng già
  • Map72: Trường Ookaza
  • Map73: Nhà thi đấu Hirosaki
  • Map74: Hang Inoshishi
  • Map75: Đấu trường cấp 10
  • Map76: Đấu trường cấp 20
  • Map77: Đấu trường cấp 30
  • Map78: Địa đạo Chikatoya
  • Map79: Đấu trường cấp 40
  • Map80: Cửa Chờ
  • Map81: Cửa Siêu Tốc
  • Map82: Cửa Né Tránh
  • Map83: Cửa Phản Đòn
  • Map84: Cửa Hỏa
  • Map85: Cửa Phong
  • Map86: Cửa Băng
  • Map87: Cửa Sa Mạc
  • Map88: Cửa Đồi Núi
  • Map89: Cửa Đầm Lầy
  • Map90: Cửa Bùa Chú
  • Map91: Động bàn tơ
  • Map92: Hang dơi
  • Map93: Hang thủ lĩnh
  • Map94: Hang tổ ong
  • Map95: Động bọ ngựa
  • Map96: Hang kỳ đà
  • Map97: Thiên Vương Động
  • Map98: Căn cứ địa
  • Map99: Bạch đài
  • Map100: Hành lang giữa
  • Map101: Hành lang trên
  • Map102: Hành lang dưới
  • Map103: Hắc đài
  • Map104: Căn cứ địa
  • Map105: Tam hợp sơn động
  • Map106: Long xà động
  • Map107: Hoàng xà động
  • Map108: Xích trùng động
  • Map109: Ngân lang động
  • Map110: Khu báo danh
  • Map111: Lôi đài
  • Map112: Thất thú ải
  • Map113: Khu vực chờ
  • Map114: Thạch không vực
  • Map115: Sinh tử vực
  • Map116: Luân hồi kiếp
  • Map117: Khu báo danh
  • Map118: Báo danh gia tộc
  • Map119: Báo danh gia tộc
  • Map120: Sảnh 1
  • Map121: Hành lang 1
  • Map122: Hành lang 2
  • Map123: Hành lang 3
  • Map124: Sảnh 2
  • Map125: Độc phong sơn
  • Map126: Địa trùng sơn
  • Map127: Mộc hỏa vực
  • Map128: Sơn vương trại
  • Map129: Lôi đài
  • Map130: Kẹo chiến
  • Map131: Kẹo trắng
  • Map132: Kẹo đen
  • Map133: Phòng chờ
  • Map134: Núi Doragon
  • Map135: Rừng Majo
  • Map136: Vực Yunikoon
  • Map137: Động Kingu
  • Map138: Làng Fearri
  • Map139: Quỷ Sơn
  • Map140: Sơn Hải Vực
  • Map141: Đoạn Sơn
  • Map142: Đảo Quỷ
  • Map143: Sinh Tử Kiều
  • Map144: Nhân Duyên Lộ
  • Map145: Hoang Trấn
  • Map146: Mài Tâm Lộ
  • Map147: Bát Thụ Hoang Lâm
  • Map148: Cửu Mộc Hoàng Kiều
  • Map149: Lôi đài
  • Map150: Chiến trường Hirosaki
  • Map151: Chiến trường Haruna
  • Map152: Chiến trường Ookaza
  • Map153: Khu vực giao lưu
  • Map154: Phòng chờ Hirosaki
  • Map155: Phòng chờ Haruna
  • Map156: Phòng chờ Ookaza
  • Map157: Tam Nhân Quan 1
  • Map158: Tam Nhân Quan 2
  • Map159: Tam Nhân Quan 3